Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go on a binge

/ɡoʊ ɑn ə bɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào hành vi quá mức động từ

“He went on a binge of eating sweets.”Anh ấy đã tham gia vào việc ăn ngọt quá mức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...