go on a cruise
/ˌɡəʊ ɒn ə ˈkruːz/
Nghĩa thường dùng
đi du lịch bằng du thuyền
cụm từ
“My grandparents want to go on a cruise around Ha Long Bay.”Ông bà tôi muốn đi du thuyền quanh Vịnh Hạ Long.