Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go on a cruise

/ˌɡəʊ ɒn ə ˈkruːz/

Nghĩa thường dùng

đi du lịch bằng du thuyền cụm từ

“My grandparents want to go on a cruise around Ha Long Bay.”Ông bà tôi muốn đi du thuyền quanh Vịnh Hạ Long.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...