Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go on to

/ɡoʊ ɑn tu/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục đến một giai đoạn hoặc cấp độ khác cụm từ

“After college, she went on to become a doctor.”Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy tiếp tục trở thành bác sĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...