Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go on to do something

/ˌɡəʊ ɒn tə ˈduː/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục làm gì (sau đó) cụm từ

“Many graduates go on to do a Master's degree abroad.”Nhiều cử nhân tiếp tục học lên thạc sĩ ở nước ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...