Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go on vacation

/ɡoʊ ɑn vəˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đi nghỉ mát cụm từ

“We plan to go on vacation next month.”Chúng tôi dự định đi nghỉ mát tháng sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...