Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go out for

/ɡoʊ aʊt fɔr/

Nghĩa thường dùng

ra ngoài để làm điều gì đó, như ăn cụm từ

“Let's go out for lunch today.”Hãy ra ngoài ăn trưa hôm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...