Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go out for dinner

/ɡoʊ aʊt fɔr ˈdɪn.ər/

Nghĩa thường dùng

ra ngoài ăn tối cụm từ

“We will go out for dinner tonight.”Chúng tôi sẽ ra ngoài ăn tối tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...