Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go out of

/ɡoʊ aʊt ʌv/

Nghĩa thường dùng

ra ngoài hoặc rời khỏi một nơi cụm từ

“He went out of the room quietly.”Anh ấy đã ra khỏi phòng một cách im lặng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...