go out of control
/ɡoʊ aʊt ʌv kənˈtroʊl/
Nghĩa thường dùng
trở nên hỗn loạn hoặc không thể kiểm soát
cụm từ
“The situation quickly went out of control.”Tình hình nhanh chóng trở nên hỗn loạn.