Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go out of control

/ɡoʊ aʊt ʌv kənˈtroʊl/

Nghĩa thường dùng

trở nên hỗn loạn hoặc không thể kiểm soát cụm từ

“The situation quickly went out of control.”Tình hình nhanh chóng trở nên hỗn loạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...