Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go out of your mind

/ɡoʊ aʊt ʌv jʊr maɪnd/

Nghĩa thường dùng

trở nên rất buồn bã hoặc điên rồ cụm từ

“I might go out of my mind if I keep waiting.”Tôi có thể trở nên điên rồ nếu cứ chờ đợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...