go out on a high note
Nghĩa thường dùng
“They wanted to go out on a high note after a successful year.”Họ muốn kết thúc một cách thành công sau một năm thành công.
Từ điển Anh–Việt
112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They wanted to go out on a high note after a successful year.”Họ muốn kết thúc một cách thành công sau một năm thành công.
Đang tải...