Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go out on a limb

/ɡoʊ aʊt ɒn ə lɪm/

Nghĩa thường dùng

mạo hiểm bày tỏ ý kiến hay hành động không chắc kết quả thành ngữ

“I'll go out on a limb and say this project will succeed.”Tôi dám đưa ra dự đoán này: dự án sẽ thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...