go out on a limb
/ɡoʊ aʊt ɒn ə lɪm/
Nghĩa thường dùng
mạo hiểm bày tỏ ý kiến hay hành động không chắc kết quả
thành ngữ
“I'll go out on a limb and say this project will succeed.”Tôi dám đưa ra dự đoán này: dự án sẽ thành công.