Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go out with

/ɡoʊ aʊt wɪð/

Nghĩa thường dùng

hẹn hò với ai đó cụm từ

“They have been going out with each other for months.”Họ đã hẹn hò với nhau được vài tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...