Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go overboard

/ɡəʊ ˈəʊvəbɔːd/

Nghĩa thường dùng

làm quá mức / vượt ra khỏi giới hạn hợp lý thành ngữ

“She went overboard buying souvenirs and had to pay extra for luggage.”Cô ấy mua quà lưu niệm quá nhiều và phải trả thêm phí hành lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...