Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go past

/ɡəʊ pɑːst/

Nghĩa thường dùng

đi qua cụm từ

“Go past the park and turn left.”Đi qua công viên rồi rẽ trái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...