go pear-shaped
/ɡəʊ ˈpeərʃeɪpt/
Nghĩa thường dùng
mọi thứ đi sai hướng, kế hoạch thất bại
thành ngữ
“The whole project went pear-shaped at the last minute.”Cả dự án đổ vỡ vào phút chót.