Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go pear-shaped

/ɡəʊ ˈpeərʃeɪpt/

Nghĩa thường dùng

mọi thứ đi sai hướng, kế hoạch thất bại thành ngữ

“The whole project went pear-shaped at the last minute.”Cả dự án đổ vỡ vào phút chót.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...