Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go public

/ɡoʊ ˈpʌblɪk/

Nghĩa thường dùng

công bố điều gì đó cho công chúng cụm từ

“The company decided to go public with their new product.”Công ty đã quyết định công bố sản phẩm mới của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...