Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go round

/ɡoʊ raʊnd/

Nghĩa thường dùng

lưu hành hoặc được chia sẻ. cụm từ

“News tends to go round quickly in a small town.”Tin tức thường lưu hành nhanh chóng ở một thị trấn nhỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

go round

//

  • đi vòng, đi quanh
    • to go a long way round: đi một vòng lớn
    • to go round the word: đi vòng quanh thế giới
  • đủ để chia khắp lượt (ở bàn ăn)
    • there are not enough cakes to go round: không đủ bánh để chia khắp lượt
  • đi thăm (ai)
    • to go round to someone: đi thăm ai
  • quay, quay tròn (bánh xe)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...