Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go running

Nghĩa thường dùng

đi chạy bộ verb+verb-ing

“More energetic people chose to go running.”Những người năng động hơn chọn đi chạy bộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...