go shopping
/ɡəʊ ˈʃɒp.ɪŋ/
Nghĩa thường dùng
đi mua sắm
cụm từ
“I go shopping with my friend on weekends.”Tôi đi mua sắm cùng bạn vào cuối tuần.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
v.phr
- Đi mua sắm
ví dụ
We go shopping every Saturday for groceries and clothes. — Chúng tôi đi mua sắm mỗi thứ Bảy để mua thực phẩm và quần áo.