Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go shopping

/ɡəʊ ˈʃɒp.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đi mua sắm cụm từ

“I go shopping with my friend on weekends.”Tôi đi mua sắm cùng bạn vào cuối tuần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

v.phr

  • Đi mua sắm

ví dụ

We go shopping every Saturday for groceries and clothes. — Chúng tôi đi mua sắm mỗi thứ Bảy để mua thực phẩm và quần áo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...