Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go sightseeing

/ɡoʊ ˈsaɪtsiːɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tham quan những nơi thú vị cụm từ

“We plan to go sightseeing in the city tomorrow.”Chúng tôi dự định tham quan thành phố vào ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...