Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go slow

/ɡoʊ sloʊ/

Nghĩa thường dùng

tiến hành cẩn thận và không vội vã cụm từ

“When learning a new skill, it's best to go slow.”Khi học một kỹ năng mới, tốt nhất là nên từ từ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...