Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go solo

Nghĩa thường dùng

ra hát/diễn solo (nghệ sĩ tách nhóm) verb+adv

“Jola used to be with Chicago hip-hop band Frenzy, but went solo in 2015.”Jola từng ở nhóm nhạc hip-hop Chicago Frenzy, nhưng đã tách ra hát solo từ năm 2015.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...