Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go straight

/ɡoʊ streɪt/

Nghĩa thường dùng

đi thẳng, tiếp tục đi thẳng cụm từ

“Go straight until you see the bank.”Đi thẳng cho đến khi thấy ngân hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...