Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go swimming

/ɡəʊ ˈswɪmɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đi bơi cụm từ

“In summer we go swimming in the sea.”Mùa hè chúng tôi đi bơi ngoài biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...