Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go the distance

/ɡəʊ ðə ˈdɪstəns/

Nghĩa thường dùng

hoàn thành trọn vẹn hành trình / kiên trì đến cùng thành ngữ

“Not everyone can go the distance on a 500-kilometre cycling trip.”Không phải ai cũng có thể hoàn thành trọn vẹn chuyến đạp xe 500 km.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...