go through
/ɡoʊ θruː/
Nghĩa thường dùng
trải qua hoặc chịu đựng một cái gì đó khó khăn
động từ
“He went through a tough time after losing his job.”Anh ấy đã trải qua thời gian khó khăn sau khi mất việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
go through
//
- đi qua
- thảo luận chi tiết; kiểm tra kỹ lưỡng, xem xét tỉ mỉ
- được thông qua, được chấp nhận
- the plan nust go through the emulation committee: kế hoạch phải được ban thi đua thông qua
- thực hiện (đầy đủ nghi thức); theo hết (chương trình khoá học...); hoàn thành (công việc)
- chịu đựng
- to go through hardship: chịu đựng gian khổ
- thấm qua, thấu qua
- bán hết (trong bao nhiêu lần in (sách))
- tiêu hết, tiêu xài nhãn
- to go through all one's money: tiêu xài hét nhãn tiền
- xong; thành công
- his work did not go through: việc anh ấy không thành
- the deal did not go through: việc mua bán không xong
thành ngữ
- to go through with
- hoàn thành, làm đến cùng
- to go through with some work: hoàn thành công việc gì (không bỏ dở, làm cho đến cùng)
- hoàn thành, làm đến cùng