Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

go through

//

  • đi qua
  • thảo luận chi tiết; kiểm tra kỹ lưỡng, xem xét tỉ mỉ
  • được thông qua, được chấp nhận
    • the plan nust go through the emulation committee: kế hoạch phải được ban thi đua thông qua
  • thực hiện (đầy đủ nghi thức); theo hết (chương trình khoá học...); hoàn thành (công việc)
  • chịu đựng
    • to go through hardship: chịu đựng gian khổ
  • thấm qua, thấu qua
  • bán hết (trong bao nhiêu lần in (sách))
  • tiêu hết, tiêu xài nhãn
    • to go through all one's money: tiêu xài hét nhãn tiền
  • xong; thành công
    • his work did not go through: việc anh ấy không thành
    • the deal did not go through: việc mua bán không xong

thành ngữ

  1. to go through with
    • hoàn thành, làm đến cùng
      • to go through with some work: hoàn thành công việc gì (không bỏ dở, làm cho đến cùng)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...