go through a transition
/ɡoʊ θruː ə trænˈzɪʃən/
Nghĩa thường dùng
trải qua một sự thay đổi
cụm từ
“The company is going through a transition to a digital platform.”Công ty đang trải qua một sự chuyển đổi sang nền tảng số.