Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go through a transition

/ɡoʊ θruː ə trænˈzɪʃən/

Nghĩa thường dùng

trải qua một sự thay đổi cụm từ

“The company is going through a transition to a digital platform.”Công ty đang trải qua một sự chuyển đổi sang nền tảng số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...