Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go through the roof

/ɡoʊ θruː ðə ruːf/

Nghĩa thường dùng

tức giận đến cực độ; (cũng dùng khi giá/số liệu tăng vọt) thành ngữ

“When he found out the truth, his anger went through the roof.”Khi biết được sự thật, cơn giận của anh ấy dâng lên tột độ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...