go through the roof
Nghĩa thường dùng
“When he found out the truth, his anger went through the roof.”Khi biết được sự thật, cơn giận của anh ấy dâng lên tột độ.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“When he found out the truth, his anger went through the roof.”Khi biết được sự thật, cơn giận của anh ấy dâng lên tột độ.
Đang tải...