Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go through ups and downs

/ɡoʊ θru ʌps ənd daʊnz/

Nghĩa thường dùng

trải qua thời kỳ thăng trầm trong một mối quan hệ cụm từ

“Every couple goes through ups and downs, but they stay together.”Mọi cặp đôi đều trải qua thăng trầm, nhưng họ vẫn ở bên nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...