Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go through with

/ɡoʊ θru wɪð/

Nghĩa thường dùng

hoàn thành điều gì đó theo kế hoạch động từ

“She decided to go through with the surgery.”Cô ấy quyết định thực hiện phẫu thuật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...