go through with it
/ɡoʊ θru wɪð ɪt/
Nghĩa thường dùng
hoàn thành một nhiệm vụ hoặc kế hoạch mặc dù khó khăn
cụm từ
“He decided to go through with it despite the risks.”Anh ấy quyết định hoàn thành mặc dù có rủi ro.