Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go through with it

/ɡoʊ θru wɪð ɪt/

Nghĩa thường dùng

hoàn thành một nhiệm vụ hoặc kế hoạch mặc dù khó khăn cụm từ

“He decided to go through with it despite the risks.”Anh ấy quyết định hoàn thành mặc dù có rủi ro.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...