go to
Nghĩa thường dùng
đi đến một địa điểm nào đó
cụm từ
“I go to the store every Saturday.”Tôi đi đến cửa hàng mỗi thứ Bảy.
Từ điển Anh–Việt
111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I go to the store every Saturday.”Tôi đi đến cửa hàng mỗi thứ Bảy.
Đang tải...