Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go to a lecture

Nghĩa thường dùng

đi nghe giảng verb+prep+noun

“All students have to go to a lecture on the American Civil War.”Tất cả sinh viên phải đi nghe giảng về cuộc Nội chiến Mỹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...