Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go to bat for

/ɡoʊ tə bæt fɔr/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ ai đó trong tình huống khó khăn cụm từ

“I will go to bat for you if you need help.”Tôi sẽ hỗ trợ bạn nếu bạn cần giúp đỡ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...