Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go to bed

/goutəbed/

Nghĩa thường dùng

nằm xuống để ngủ động từ

“I usually go to bed around 10 PM.”Tôi thường đi ngủ vào khoảng 10 giờ tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

v.phr

  • Đin g ủ

ví dụ

I go to bed at ten o'clock every night. — Tôi đi ngủ lúc mười giờ mỗi tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...