Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go to hell

/ɡoʊ tə hɛl/

Nghĩa thường dùng

một cách thô lỗ để bảo ai đó rời đi cụm từ

“He told his boss to go to hell after being fired.”Anh ấy đã bảo sếp của mình đi chỗ khác sau khi bị sa thải.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...