Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go to pieces

/ɡoʊ tə ˈpiːsɪz/

Nghĩa thường dùng

trở nên rất buồn hoặc cảm xúc cụm từ

“She went to pieces after hearing the news.”Cô ấy đã rất buồn sau khi nghe tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...