Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go to prison

/ˌɡəʊ tə ˈprɪzn/

Nghĩa thường dùng

vào tù, ngồi tù cụm từ

“If you sell drugs, you can go to prison.”Nếu bán ma túy, bạn có thể phải vào tù.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...