Từ điển Anh–Việt

112.216 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go to seed

/ɡəʊ tə siːd/

Nghĩa thường dùng

xuống cấp, tàn tạ; để bản thân hoặc cơ sở đi vào thể trạng tệ hơn thành ngữ

“The old town centre has really gone to seed in recent years.”Khu phố cổ trung tâm đã thực sự xuống cấp trong những năm gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...