Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go to sleep

/ˌɡəʊ tə ˈsliːp/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu ngủ, chìm vào giấc ngủ cụm từ

“I was so tired that I went to sleep the moment my head touched the pillow.”Tôi mệt đến nỗi vừa đặt đầu xuống gối là ngủ ngay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...