Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go to war

/ɡoʊ tə wɔr/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào xung đột hoặc chiến đấu cụm từ

“The two companies went to war over the patent rights.”Hai công ty đã xung đột về quyền sáng chế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...