Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go toe to toe

/ɡoʊ toʊ toʊ/

Nghĩa thường dùng

cạnh tranh trực tiếp với ai đó cụm từ

“They went toe to toe in the championship match.”Họ đã cạnh tranh trực tiếp trong trận chung kết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...