Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go under

/ɡəʊ ˈʌndə/

Nghĩa thường dùng

phá sản, thất bại và ngừng hoạt động thành ngữ

“Several airlines went under during the pandemic.”Nhiều hãng hàng không đã phá sản trong đại dịch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

go under

//

  • chìm nghỉm
  • thất bại; đầu hàng; phá sản
    • the company went under completely: công ty hoàn toàn phá sản
  • lặn (mặt trời)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chết
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...