go under
/ɡəʊ ˈʌndə/
Nghĩa thường dùng
phá sản, thất bại và ngừng hoạt động
thành ngữ
“Several airlines went under during the pandemic.”Nhiều hãng hàng không đã phá sản trong đại dịch.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
go under
//
- chìm nghỉm
- thất bại; đầu hàng; phá sản
- the company went under completely: công ty hoàn toàn phá sản
- lặn (mặt trời)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chết