Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go up

/ɡoʊ ʌp/ Oxford 3000

Nghĩa thường dùng

tăng lên hoặc tăng cao cụm từ

“The prices are going up again.”Giá cả lại đang tăng lên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

go up

//

  • lên, leo lên, đi lên
    • to go up a ladder: lên thang gác
    • to go up a river: đi ngược dòng sông
    • to go up to town: ra tỉnh, lên tỉnh
    • the curtain goes up: màn kéo lên
  • lên lớp khác
    • to go up to the university: lên đại học, vào đại học
  • tăng, tăng lên (giá cả)
  • nổ tung
    • the house went up in flames: ngôi nhà nổ tung trong khói lửa
  • mọc lên
    • new houses are going up everywhere in the town: nhà mới mọc lên khắp nơi trong thành phố
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...