go up against
Nghĩa thường dùng
cạnh tranh hoặc đối đầu với ai đó
cụm từ
“He had to go up against tough competition.”Anh ấy đã phải đối đầu với sự cạnh tranh khốc liệt.
Từ điển Anh–Việt
111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He had to go up against tough competition.”Anh ấy đã phải đối đầu với sự cạnh tranh khốc liệt.
Đang tải...