Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go up in flames

/ɡoʊ ʌp ɪn fleɪmz/

Nghĩa thường dùng

bị phá hủy bởi lửa cụm từ

“The building went up in flames during the fire.”Tòa nhà đã bị thiêu rụi trong đám cháy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...