Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go up to

/ɡoʊ ʌp tu/

Nghĩa thường dùng

tiến lại gần ai đó hoặc điều gì đó cụm từ

“He went up to her to say hello.”Anh ấy đã tiến lại gần cô ấy để chào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...