Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go with

/ɡoʊ wɪð/

Nghĩa thường dùng

phù hợp hoặc tương xứng với một cái gì đó cụm từ

“This shirt goes with your pants.”Chiếc áo này phù hợp với quần của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

go with

//

  • đi cùng, đi theo
  • đồng ý kiến; nhất trí (với ai)
  • cùng với, theo
    • some acres of land go with the house: vài mẫu ruộng kèm theo với ngôi nhà (cho ai sử dụng)
  • hợp
    • the colour of your tie does not go well with that of your shirt: màu ca vát của anh không hợp với màu áo sơ mi

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...