Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go with a friend

/ɡoʊ wɪð ə frɛnd/

Nghĩa thường dùng

đi cùng hoặc du lịch với một người bạn cụm từ

“I will go with a friend to the concert.”Tôi sẽ đi cùng một người bạn đến buổi hòa nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...